• T2 - CN 7:130 - 20:30
  • Cách Vòng Xoay An Phú 200m , TP.Thuận An, Bình Dương
  • 0967 777 888

Trang chủ > Sản phẩm > Chính hãng > Future 125 Fi

Future 125 Fi

1 Video
Màu mới

BẢNG GIÁ & MÀU SẮC

Xanh Đen
Đen

 Giá bán:         39.500.000 VNĐ

Trắng Đen

 Giá bán:         38.500.000 VNĐ

Xanh Đen
Đỏ Đen

 Giá bán:         40.500.000 VNĐ

Xanh Đen
Đỏ Đen

 Giá bán:         36.500.000 VNĐ

ĐẶC ĐIỂM

Honda Future 125 FI với thiết kế trẻ trung, lịch lãm và hiện đại được bổ sung màu mới, tạo những điểm nhấn ấn tượng, thu hút mọi ánh nhìn. Cùng với vị thế là mẫu xe số cao cấp hàng đầu phân khúc tại Việt Nam, Future 125 FI cho bạn tự tin thể hiện phong cách, phẩm chất của mình trên mọi hành trình.

THIẾT KẾ

Phiên bản mới và màu xe mới hiện đại, tinh tế

Future 125 FI bao gồm 03 phiên bản. Phiên bản đặc biệt hoàn toàn mới với vành đúc và 2 màu sắc: màu Đen và Xanh Đen mang lại vẻ trẻ trung và hiện đại. Ngoài ra, 2 phiên bản Cao cấp và Tiêu chuẩn được áp dụng cách phối màu mới trên các chi tiết nhựa từ yên xe, tay dắt sau, mặt ốp trong xe, yếm xe mang lại hình ảnh tổng thể mới mẻ và thu hút hơn cho xe Future 125 FI.

Đèn pha LED

Cụm đèn pha với thiết kế nổi bật, được trang bị đèn LED có tuổi thọ cao, tiết kiệm năng lượng, với cường độ ánh sáng mạnh, giúp nâng cao khả năng quan sát khi đi vào ban đêm.

Logo Future 3D

Logo “Future” 3D cao cấp làm tăng thêm vẻ hiện đại và sang trọng cho xe.

Mặt đồng hồ

Được lấy cảm hứng từ thiết kế bảng điều khiển của những chiếc xe hơi sang trọng, với các thông số được sắp xếp theo hình vòm rộng, đem lại cảm giác cao cấp, khác biệt so với những mẫu xe số phổ thông khác.

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

Động cơ 125cc

Động cơ 125cc danh tiếng của Honda được áp dụng trên Future 125 FI vốn luôn nhận được sự yêu mến lớn từ khách hàng Việt Nam, nay vẫn duy trì chất lượng cao, đi kèm với thiết kế lọc gió, giúp tăng công suất tối đa, mô-men xoắn cực đại và khả năng tăng tốc mạnh mẽ.

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu vượt trội được kế thừa từ điểm mạnh của động cơ danh tiếng 125cc của Honda luôn là một trong những lý do lớn nhất khiến khách hàng lựa chọn Future 125 FI.

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Ổ khoá 4 trong 1

Ổ khoá hiện đại 4 trong 1, bao gồm khoá điện, khoá từ, khoá cổ và khoá yên rất dễ sử dụng, an tâm hơn và chống rỉ sét.

Hộc đựng đồ

Hộc đựng đồ lớn dễ dàng để vừa 1 mũ bảo hiểm cả đầu.

Đèn chiếu sáng phía trước tự động bật sáng

Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước có tính năng tự động bật sáng, đảm bảo cho người sử dụng có tầm nhìn tốt nhất, hạn chế các trường hợp quên bật đèn pha khi đi trong điều kiện ánh sáng không đảm bảo, giúp khả năng hiện diện của xe khi lưu thông trên đường phố được nâng cao.

Thiết kế
Khối lượng bản thân 104kg (vành nan hoa), 105kg ( vành đúc)
Dài x Rộng x Cao 1.931 x 711 x 1.083 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.258 mm
Độ cao yên 756 mm
Khoảng sáng gầm xe 133 mm
Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 70/90 - 17 M/C 38P, Sau: 80/90 - 17 M/C 50P
Nhiên liệu
Dung tích bình xăng 4,6 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,54 lít/100km
Động cơ
Loại động cơ Xăng, làm mát bằng không khí, 4 kỳ, 1 xy-lanh
Dung tích nhớt máy 0.9 lít khi rã máy, 0,7 lít khi thay nhớt
Hệ thống khởi động Điện & đạp chân
Loại truyền động 4 số tròn
Dung tích xy-lanh 124,9 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông 52,4 x 57,9 mm
Tỷ số nén 9,3:1
Tốc độ
Công suất tối đa 6,83 kW/7.500 vòng/phút
Moment cực đại 10,2 Nm/5.500 vòng/phút

Thông Tin Liên Hệ

Nếu có thắc mắc hãy liên hệ với cửa hàng. Bộ phận tư vấn sẽ gọi bạn trong trong vòng 24 tiếng.

Vòng xoay An Phú, TP. Thuận An, Bình Dương
PHONE:
0967 777 888

Gửi Thông Tin Tư Vân

    Họ tên:

    Số điện thoại:

    Nơi tạm trú

    Tên xe muốn mua

    Tin nhắn

    LỊCH SỬ ĐỜI XE

    Đời xe 2019
    Đời xe 2020
    Đời xe 2021
    Giá từ 36.500.000 VNĐ
    Đã có VAT, chưa ra biển số
    Loại xe Chính hãng
    Kiểu xe Xe số
    Phân khối 125cc
    Độ cao yên 756mm
    Khối lượng 105kg
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,54 lít/100km
    Trả góp 1,37% CVG
    Dung tích cốp xe 12 lít
    Dung tích bình xăng 4,6 lít
    Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh
    Hệ thống làm mát Không khí
    Công suất tối đa 6,83 kW/7.500 vòng/phút
    Moment cực đại 10,2 Nm/5.500 vòng/phút
    Dung tích xy-lanh 124,9cm3
    Tỷ số nén 9,3:1
    Bảo hành 3 năm hoặc 30.000KM
    4,6
    Dung tích bình xăng (lít)
    1,54
    Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km)