• T2 - CN 7:130 - 20:30
  • Cách Vòng Xoay An Phú 200m , TP.Thuận An, Bình Dương
  • 0967 777 888

Rebel 300

1 Video

Trang chủ > Sản phẩm > Chính hãng > Rebel 300

Rebel 300

1 Video

BẢNG GIÁ & MÀU SẮC

Đen
Đen Đỏ
Đen Bạc
Bạc Đen

Giá bán: 115.000.000 VNĐ

ĐẶC ĐIỂM

Honda Rebel 300 là một chiếc cruiser được thiết kế đậm chất cổ diển với đèn pha và mặt đồng hồ tròn kinh điển. Ngoài ra bình xăng hình giọt nước cũng là một chi tiết nhấn mạnh nét truyền thống trong kiểu dáng của chiếc xe.

THIẾT KẾ

Đồng hồ Honda Rebel 300 cổ điển

Đồng hồ Honda Rebel 300 có thiết kế tròn cổ điển, nhưng hiển thị thông qua màn hình kỹ thuật số hiện đại.

Khung xe mạnh mẽ, cứng cáp

Khung gầm xe là loại ống thép màu đen, mang đến sự chắc chắn cũng như tạo vẻ cứng cáp cho xe. Hai bên sườn xe không hề có ốp nhựa hay kim loại để che sườn mà được để nguyên nhằm lộ máy.

ĐỘNG CƠ - CÔNG NGHỆ

Động cơ mạnh mẽ

Cung cấp sức mạnh cho Honda Rebel 300 là khối động cơ xylanh đơn, dung tích 286cc, làm mát bằng dung dịch. Honda tích hợp cho động cơ này hệ thống phun xăng điện tử PGM-FI và hộp số 6 cấp, giúp sản sinh công suất 31 mã lực tại tua máy 9.500 vòng/phút và mômen xoắn cực đại 25,1 Nm tại tua máy 7.500 vòng/phút.

TIỆN ÍCH & AN TOÀN

Hệ thống treo cứng cáp

Hệ thống treo trên xe bao gồm cặp phuộc ống lồng ở trước và cặp giảm xóc lò xo trụ, giảm chấn thủy lực ở phía sau.

Ổ khóa điện tiện lợi

ó một điểm rất hay là ổ khóa điện của Honda Rebel 300 được bố trí ở phía dưới, bên trái thùng xăng, đây là thiết kế truyền thống đặc trưng của dòng xe Cruiser.

Bánh xe cỡ lớn bám đường chắc chắn

Honda Rebel 300 sử dụng bộ vành đúc kích thước 16 inch, cùng bộ lốp 130/90 ở trước và 150/80 phía sau. Hệ thống phanh tiêu chuẩn của Honda Rebel 300 là phanh đĩa và được tích hợp hệ thống chống bó cứng phanh ABS.

Thiết kế
Khối lượng bản thân 170 kg
Dài x Rộng x Cao 2,190mm x 820mm x 1,093mm
Khoảng cách trục bánh xe 1,490mm
Độ cao yên 690mm
Khoảng sáng gầm xe 149mm
Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 130/90-16 Sau: 150/80-16
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thuỷ lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực
Nhiên liệu
Dung tích bình xăng 11,2 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,6 lít/100km
Động cơ
Loại động cơ PGM-FI, 4 kỳ, xy-lanh đơn, làm mát bằng dung dịch
Dung tích nhớt máy 1.4L khi thay nhớt 1.5L khi thay nhớt và bộ lọc
Hộp số 6 cấp
Loại truyền động Côn tay 6 số
Hệ thống khởi động Điện
Dung tích xy lanh 286.01cc
Đường kính x Hành trình pít tông 76mm x 63mm
Tỷ số nén 10.7:1
Tốc độ
Công suất tối đa 20.3 kW/8,000 vòng/phút
Momen cực đại 25.1 Nm/7,500 vòng/phút

Thông Tin Liên Hệ

Nếu có thắc mắc hãy liên hệ với cửa hàng. Bộ phận tư vấn sẽ gọi bạn trong trong vòng 24 tiếng.

Vòng xoay An Phú, TP. Thuận An, Bình Dương
PHONE:
0967 777 888

Gửi Thông Tin Tư Vấn

    Họ tên:

    Số điện thoại:

    Nơi tạm trú

    Tên xe muốn mua

    Tin nhắn

    LỊCH SỬ ĐỜI XE

    Đời xe 2018
    Giá bán 115.000.000 VNĐ
    Giá đã VAT, chưa ĐK biển số
    Loại xe Chính hãng, Nhập khẩu
    Kiểu xe Xe côn tay, Xe Mô tô
    Phân khối 300cc
    Độ cao yên 690mm
    Khối lượng 170kg
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,6 lít/100km
    Trả góp 1,37% CVG
    Dung tích cốp xe Không cốp
    Dung tích bình xăng 11,2 lít
    Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh
    Hệ thống làm mát Bằng dung dịch
    Công suất tối đa 20.3 kW/8,000 vòng/phút
    Moment cực đại 25.1 Nm/7,500 vòng/phút
    Dung tích xy-lanh 286 cm3
    Tỷ số nén 10.7:1
    Bảo hành 3 năm hoặc 30.000KM
    Nhập khẩu Thailand
    11,2
    Dung tích bình xăng (lít)
    3,6
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)
    Giá bán 115.000.000 VNĐ
    Giá đã VAT, chưa ĐK biển số
    Loại xe Chính hãng, Nhập khẩu
    Kiểu xe Xe côn tay, Xe Mô tô
    Phân khối 300cc
    Độ cao yên 690mm
    Khối lượng 170kg
    Mức tiêu thụ nhiên liệu 3,6 lít/100km
    Trả góp 1,37% CVG
    Dung tích cốp xe Không cốp
    Dung tích bình xăng 11,2 lít
    Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh
    Hệ thống làm mát Bằng dung dịch
    Công suất tối đa 20.3 kW/8,000 vòng/phút
    Moment cực đại 25.1 Nm/7,500 vòng/phút
    Dung tích xy-lanh 286 cm3
    Tỷ số nén 10.7:1
    Bảo hành 3 năm hoặc 30.000KM
    Nhập khẩu Thailand
    11,2
    Dung tích bình xăng (lít)
    3,6
    Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km)